Archives: Sản phẩm TCT
-

-

-

-

Sorbate
Tên sản phẩm: Potassium sorbate Công thức hóa: học:C6H7KO2 Chức năng ứng dụng: Ức chế hoạt tính của nấm mốc, nấm men và các vi khuẩn hiếu khí. Ngăn chặn sự phát triển và sinh sản của vi sinh vật gây hại như pseudomonas , salmonella. Potassium sorbate hầu như không gây ảnh hưởng tới các loại…
-

-

Bột thạch – Jelly powder
Yêu cầu kỹ thuật: 1 Trạng thái Dạng bột. 2 Màu sắc Màu trắng ngà. 3 Mùi vị Mùi đặc trưng, không vị. Thời hạn sử dụng: 02 năm kể từ ngày sản xuất và chưa mở bao. Hướng dẫn sử dụng: Dùng trong sản phẩm thạch (mã nhóm thực phẩm 04.1.2.5), pudding (mã nhóm…
-

DMG 95
EMULGREN DMG 95 là Distilled monoglyceride thu nhận được từ quá trình este hoá của dầu thực vật glycerin và axit stearic. Ứng dụng: DMG 95 được sử dụng trong: Các sản phẩm dạng pasta, Whipping cream, bánh mỳ, café, các sản phẩm từ khoai tây, bơ đậu phộng, margarine… Lợi ích khi sử dụng…
-

Citric acid Monohydrate/Anhydrous
Tên sản phẩm: Citric acid anhydrous/Citric acid monohydrate (hay còn gọi là axit chanh, axit xitric) Công thức hóa học: C6H8O7 /C6H8O7-H2O Ứng dụng: Acid citric được dùng chủ yếu để tạo độ chua và bảo quản trong thực phẩm và nước giải khát. Acid citric cũng được sử dụng làm chất chống oxy hóa và…
-

-

Aspartame
Tên sản phẩm: Aspartame Công thức hoá học là: C14H18N2O5 Aspartame là một chất làm ngọt ít calorie, được phát hiện ra vào năm 1965. Aspartame được tìm thấy trong thực phẩm hằng ngày. Aspartame có vị ngọt hơn 200 lần so với đường kính. Aspartame đã được sử dụng phổ biến ở hầu hết…